alum

/əˈlʌm/
danh từ
  • Phèn.
  • (thuộc) phèn
  • có phèn.
Danh từ
  1. Một loại muối làm se, thường tồn tại ở dạng tinh thể nhạt, được sử dụng nhiều trong công nghiệp nhuộm, thuộc da và trong một số loại thuốc, và hiện nay được hiểu là sunfat kép của kali và nhôm (K₂SO₄·Al₂(SO₄)₃·24H₂O).
    An astringent salt, usually occurring in the form of pale crystals, much used in the dyeing and tanning trade and in certain medicines, and now understood to be a double sulphate of potassium and aluminium (K₂SO₄·Al₂(SO₄)₃·24H₂O).
    Từ đồng nghĩa:potash alum
  2. (hóa học vô cơ) Bất kỳ sunfat kép tương tự nào trong đó một hoặc cả hai kali và nhôm được thay thế toàn bộ hoặc một phần bằng các cation hóa trị một hoặc hóa trị ba khác.
    (inorganic chemistry) Any similar double sulphate in which either or both of the potassium and aluminium is wholly or partly replaced by other univalent or tervalent cations.
    Từ đồng nghĩa:potash alum
  3. (Canada, Hoa Kỳ) Đã từng tham dự hoặc đã tốt nghiệp (thuộc bất kỳ giới tính nào) của một trường cao đẳng, đại học hoặc cơ sở giáo dục khác.
    (Canada, US) A past attendee or graduate (of any gender) of a college, university or other educational institution.
    1961 Spring, Anchora of Delta Gamma, Volume LXXVII, No. 3, page 59, Evanston-North Shore alums are happy to open their homes to Sigma actives for special social events.
    Mùa xuân năm 1961, Anchora của Delta Gamma, Tập LXXVII, số 3, trang 59, cựu sinh viên Evanston-North Shore vui mừng chào đón các hoạt động xã hội đặc biệt của Sigma.
    Từ đồng nghĩa:alumnialumnx
Động từ
  1. (ngoại động) Ngâm hoặc ngâm tẩm dung dịch phèn chua; chữa bệnh bằng phèn chua.
    (transitive) To steep in, or otherwise impregnate with, a solution of alum; to treat with alum.
🎬 Nghe “alum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish