analogy
/əˈnæləʤi/danh từ
- Sự tương tự, sự giống nhau.
- Phép loại suy.
- Sự cùng chức (cơ quan).
Danh từ
- Mối quan hệ giống nhau hoặc tương đương giữa hai tình huống, con người hoặc đồ vật, đặc biệt khi được sử dụng làm cơ sở để giải thích hoặc ngoại suy.A relationship of resemblance or equivalence between two situations, people, or objects, especially when used as a basis for explanation or extrapolation.
- (hình học) Tỷ lệ hay sự bằng nhau của các tỷ lệ.(geometry) The proportion or the equality of ratios.
- (ngữ pháp) Sự tương ứng của một từ hoặc cụm từ với sự xuất sắc của một ngôn ngữ, được học từ cách hình thành các từ và cụm từ đó một cách thông thường; sự giống nhau của các quá trình đạo hàm hoặc uốn.(grammar) The correspondence of a word or phrase with the genius of a language, as learned from the manner in which its words and phrases are ordinarily formed; similarity of derivative or inflectional processes.
Chưa có góp ý cho “analogy”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “analogy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish