analysis

/əˈnæləsəs/
danh từ
  • Sự phân tích.
  • , (hoá học) phép phân tích.
  • Giải tích.
Danh từ
  1. (đếm được) Phân tách thành các thành phần để nghiên cứu (một điều phức tạp, khái niệm, lý thuyết, v.v.).
    (countable) Decomposition into components in order to study (a complex thing, concept, theory, etc.).
    comparative analysis
    phân tích so sánh
  2. (đếm được) Kết quả của một quá trình như vậy.
    (countable) The result of such a process.
  3. (không đếm được, toán học) Một lĩnh vực nghiên cứu rộng rãi về toán học hiện đại (thường được đề cập cùng với đại số) phát triển từ phép tính, liên quan đến hành vi của các hàm, dãy, chuỗi, giới hạn, không gian số liệu, số đo, v.v.
    (uncountable, mathematics) A broad field of study in modern mathematics (often mentioned alongside algebra) which developed out of the calculus, concerned with the behavior of functions, sequences, series, limits, metric spaces, measures and more.
    Từ đồng nghĩa:mathematical analysis
  4. (đếm được, logic) Chứng minh bằng cách suy luận từ những sự thật đã biết.
    (countable, logic) Proof by deduction from known truths.
🎬 Nghe “analysis” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish