analogous

/əˈnæləgəs/
tính từ
  • Tương tự, giống nhau.
Tính từ
  1. Có tính chất tương tự, trạng thái tương tự; tương ứng với cái gì khác; mang một số điểm tương đồng hoặc tỷ lệ tương tự (thường được theo sau bởi "to".)
    Having analogy, the status of an analogue; corresponding to something else; bearing some resemblance or similar proportion (often followed by "to".)
    Analogous tendencies in arts and in manners.
    Xu hướng tương tự trong nghệ thuật và cách cư xử.
  2. (sinh học) Tương tự về mặt chức năng, nhưng phát sinh thông qua quá trình tiến hóa hội tụ chứ không phải tương đồng.
    (biology) Functionally similar, but arising through convergent evolution rather than being homologous.

Chưa có góp ý cho “analogous”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “analogous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish