ankle
/ˈæŋkəl/danh từ
- Mắt cá chân.
Danh từ
- Khớp xương nối bàn chân với chân; phần trên cùng của bàn chân và phần dưới cùng của chân, chứa khớp xương này.The skeletal joint which connects the foot with the leg; the uppermost portion of the foot and lowermost portion of the leg, which contain this skeletal joint.
Động từ
- (từ lóng, hai chiều) Đi bộ.(slang, ambitransitive) To walk.1951, Anthony Buckeridge, Jennings’ Little Hut, London: Collins, 1973, Chapter 15, p. 178, Supposing we all ankled over to the huts […]1951, Anthony Buckeridge, Jennings’ Little Hut, London: Collins, 1973, Chương 15, tr. 178, Giả sử tất cả chúng ta đều quỳ gối tới những túp lều […]
- (đạp xe) Để nghiêng bàn chân ở mắt cá chân theo chu kỳ trong khi đạp, để tối đa hóa lượng công tác dụng lên bàn đạp trong mỗi vòng quay.(cycling) To cyclically angle the foot at the ankle while pedaling, to maximize the amount of work applied to the pedal during each revolution.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ankle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish