annals

/ˈænəlz/
danh từ
  • Biên niên.
Danh từ
  1. số nhiều của biên niên sử
    plural of annal
  2. Mối quan hệ của các sự kiện theo trình tự thời gian, mỗi sự kiện được ghi lại theo năm xảy ra.
    A relation of events in chronological order, each event being recorded under the year in which it happened.
    Từ đồng nghĩa:history
  3. Ghi chép lịch sử; biên niên sử; lịch sử.
    Historical records; chronicles; history.
    Từ đồng nghĩa:history
  4. Một ấn phẩm định kỳ, chứa đựng các hồ sơ về những khám phá, giao dịch của các xã hội, v.v.
    A periodic publication, containing records of discoveries, transactions of societies, etc.
    Annals of Science
    Biên niên sử khoa học
    Từ đồng nghĩa:history
🎬 Nghe “annals” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish