annihilation

/əˈnajəˌleɪt/
danh từ
  • Sự tiêu diệt, sự tiêu hủy, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu.
  • Sự huỷ diệt (về linh hồn và thể xác).
Danh từ
  1. Hành động phá hủy hoặc biến thành hư vô, hoặc không tồn tại.
    The act of destroying or otherwise turning into nothing, or nonexistence.
    Từ đồng nghĩa:extinctioneradication
  2. Hành động phá hủy hình thức hoặc sự kết hợp các bộ phận mà dưới đó một sự vật tồn tại, khiến cho tên của sự vật không còn có thể được áp dụng cho nó nữa.
    The act of destroying the form or combination of parts under which a thing exists, so that the name can no longer be applied to it.
    the annihilation of a corporation
    sự phá sản của một tập đoàn
    Từ đồng nghĩa:extinctioneradication
  3. Trạng thái bị tiêu diệt.
    The state of being annihilated.
    Từ đồng nghĩa:extinctioneradication
  4. (Vật lý học) Quá trình một hạt và phản hạt tương ứng của nó kết hợp để tạo ra năng lượng.
    (physics) The process of a particle and its corresponding antiparticle combining to produce energy.
    Từ đồng nghĩa:extinctioneradication
🎬 Nghe “annihilation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish