history
/ˈhɪstɜri/danh từ
- Sử, sử học, lịch sử.
- Lịch sử (một vật, một người).
- Kịch lịch sử.
Danh từ
- Tổng hợp các sự kiện trong quá khứ, cả không được ghi lại và được ghi lại.The aggregate of past events, both unrecorded and recorded.The history of mammals stretches back many millions of years.Lịch sử của động vật có vú trải dài hàng triệu năm.
- Nghiên cứu thực nghiệm về các sự kiện trong quá khứ, khác biệt với văn học, thần thoại hoặc kinh thánh; việc đánh giá các sự kiện đáng chú ý.The empirical study of past events, as distinct from literature, myth, or scripture; the assessment of notable events.He teaches Latin American history at the university and publishes books about the Cold War.Ông dạy lịch sử Mỹ Latinh tại trường đại học và xuất bản sách về Chiến tranh Lạnh.
- Phần quá khứ được lĩnh vực nghiên cứu này biết đến và ghi lại, trái ngược với tất cả những thời điểm trước đó và chưa được biết trước đó.The portion of the past that is known and recorded by this field of study, as opposed to all earlier and unknown times that preceded it.Near-synonym: agesGần đồng nghĩa: lứa tuổiTừ đồng nghĩa:ages
- (đếm được) Một tập hợp các sự kiện liên quan đến một thực thể.(countable) A set of events involving an entity.a long and sordid historymột lịch sử lâu dài và bẩn thỉu
Động từ
- (lỗi thời) Kể lại, ghi lại.(obsolete) To narrate or record.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “history” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish