answerable

/ˈænsərəbəɫ/
tính từ
  • Có thể trả lời được.
  • Có thể biện bác, có thẻ cãi lại được.
  • Có thể giải được.
  • Chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh.
  • Đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với.
Tính từ
  1. Cần thiết để biện minh cho hành động của mình (với ai đó); có trách nhiệm, có trách nhiệm.
    Required to justify one's actions (to somebody); accountable, responsible.
    1731, Jonathan Swift, “The Sentiments of a Church-of-England Man, with respect to Religion and Government” in Miscellanies, London: Benjamin Motte and Charles Bathurst, Volume I, Section 2, p. 91, Should any Man argue, that […] he cannot be justly punished, but is answerable only to God […]
    1731, Jonathan Swift, “Tình cảm của một người theo Giáo hội Anh, đối với Tôn giáo và Chính phủ” trong Miscellanies, London: Benjamin Motte và Charles Bathurst, Tập I, Phần 2, tr. 91, Nếu bất kỳ Người đàn ông nào tranh luận rằng […] anh ta không thể bị trừng phạt một cách chính đáng mà chỉ phải chịu trách nhiệm trước Chúa […]
  2. (của một câu hỏi) Có thể được trả lời.
    (of a question) Able to be answered.
  3. (cổ) Phóng viên, theo quy định; có thể so sánh được (với).
    (archaic) Correspondent, in accordance; comparable (to).
  4. (cổ) Cân xứng; tương xứng về số lượng; thích hợp.
    (archaic) Proportionate; commensurate in amount; suitable.
🎬 Nghe “answerable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish