anorectic

/ˌa-nə-ˈrek-tik/
tính từ
  • Chán ăn.
danh từ
  • Chứng chán ăn.
Tính từ
  1. Đặc trưng bởi sự thiếu thèm ăn, đặc biệt là mắc chứng chán ăn tâm thần.
    Characterised by a lack of appetite, especially as suffering from anorexia nervosa.
    Từ đồng nghĩa:anorexic
  2. Gây chán ăn.
    Causing a loss of appetite.
    anorectic agents
    thuốc gây chán ăn
Danh từ
  1. Người mắc chứng chán ăn tâm thần; một người mắc chứng biếng ăn.
    A person suffering from anorexia nervosa; an anorexic.
  2. Một loại thuốc hoặc thực phẩm bổ sung làm giảm sự thèm ăn để thúc đẩy giảm cân.
    A drug or dietary supplement that reduces the appetite so as to promote weight loss.
    stimulants and anorectics
    chất kích thích và thuốc gây mê
🎬 Nghe “anorectic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish