antipodean

/ænˈtɪpəˌdiːz/
tính từ
  • Đối cực.
  • Hoàn toàn đối lập, hoàn toàn tương phản.
Tính từ
  1. Đối lập hoàn toàn.
    Diametrically opposed.
  2. Liên quan đến các cực âm, hoặc nằm ở hai phía đối diện của Trái đất.
    Relating to the antipodes, or situated at opposite sides of the Earth.
  3. (không chính thức) Của hoặc liên quan đến Úc hoặc New Zealand.
    (informal) Of, or pertaining to, Australia or New Zealand.
Danh từ
  1. Một cư dân của antipodes.
    An inhabitant of the antipodes.
🎬 Nghe “antipodean” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish