antipodal

/an-ˈti-pə-dᵊl/
tính từ
  • Đối cực.
  • Hoàn toàn đối lập, hoàn toàn tương phản.
Tính từ
  1. Ở hai phía đối diện của địa cầu; liên quan đến phản âm
    On opposite sides of the globe; pertaining to antipodes
    Từ đồng nghĩa:diametrical
  2. hoàn toàn đối diện
    diametrically opposite
    Từ đồng nghĩa:diametrical
Danh từ
  1. (sinh học) Một trong các tế bào ở cực chalazal của túi phôi.
    (biology) One of the cells at the chalazal pole of an embryo sac.
🎬 Nghe “antipodal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish