antithetical

/ˌæntəˈθɛtɪkəl/
tính từ
  • Phép đối chọi.
  • Phản đề.
  • Có hai mặt đối nhau, đối nhau.
Tính từ
  1. Liên quan đến phản đề, hoặc sự đối lập của lời nói và tình cảm; chứa hoặc có tính chất phản đề; tương phản.
    Pertaining to antithesis, or opposition of words and sentiments; containing, or of the nature of, antithesis; contrasted.
    His wrong-headed beliefs are antithetical to everything we stand for as a community.
    Niềm tin sai lầm của anh ấy đi ngược lại với mọi thứ mà chúng tôi ủng hộ với tư cách là một cộng đồng.
🎬 Nghe “antithetical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish