arrested

/ərˈɛstɪd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của arrest
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của việc bắt giữ
    simple past and past participle of arrest
Tính từ
  1. Đã bị ngừng hoặc bị ngăn cản phát triển; chấm dứt sớm.
    Having been stopped or prevented from developing; terminated prematurely.
  2. Đã bị quản thúc hoặc bị buộc tội.
    Having been placed under arrest, or having been charged with a crime.
🎬 Nghe “arrested” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish