ascendant
/əˈsɛndənt/tính từ
- Đang lên.
- Đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh).
- Có ưu thế; có uy thế, có uy lực.
danh từ
- Ưu thế; uy thế, uy lực.
- Ông bà tổ tiên.
- Lá số tử vi.
- Thế lên (của một hành tinh).
Tính từ
- Di chuyển lên trên; tăng dần, tăng lên.Moving upward; ascending, rising.
- (Nghĩa bóng) Kiểm soát, lấn át, lấn át.(figurative) Controlling, dominant, surpassing.Từ đồng nghĩa:superior
- (chiêm tinh học) Ở hướng đông, nhô lên ngay phía trên đường chân trời.(astrology) In an eastern direction rising just above the horizon.
- (Thiên văn học) Lên tới đỉnh cao.(astronomy) Rising towards the zenith.
Danh từ
- (chiêm tinh học, cũng có nghĩa bóng) Mức độ của cung hoàng đạo hoặc điểm của hoàng đạo mọc lên theo hướng đông phía trên đường chân trời tại một thời điểm cụ thể (đặc biệt là thời điểm sinh của một người), được cho là có ảnh hưởng chỉ huy đến vận may và cuộc sống của một người; một lá số tử vi.(astrology, also figurative) The degree of the zodiac or point of the ecliptic which rises in an eastern direction above the horizon at a particular moment (especially the moment of a person's birth), which is supposed to have a commanding influence on a person's fortune and life; a horoscope.
- Chủ yếu ở sự đi lên: một hành động đi lên hoặc đi lên.Chiefly in in the ascendant: an act of ascending or rising.
- Từ đồng nghĩa với quyền lực (“ảnh hưởng chỉ huy; kiểm soát chi phối; ưu việt, quyền lực tối cao”).Synonym of ascendancy (“commanding influence; dominant control; superiority, supremacy”).One man has the ascendant over another.Một người đàn ông có ưu thế hơn người khác.Từ đồng nghĩa:ascendancy
- Một tổ tiên.An ancestor.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ascendant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish