ascertain
/ˌæsɚˈteɪn/động từ
- Biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn.
Động từ
- (ngoại động) Tìm hiểu chắc chắn; để khám phá hoặc thiết lập.(transitive) To find out definitely; to discover or establish.As soon as we ascertain what the situation is, we can plan how to proceed.Ngay sau khi xác định được tình hình là gì, chúng tôi có thể lên kế hoạch tiến hành.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm cho (ai đó) chắc chắn hoặc tự tin về điều gì đó; để thông báo.(transitive, obsolete) To make (someone) certain or confident about something; to inform.
- (nội động từ, Yorkshire, ghi ngày tháng) Tìm kiếm thứ gì đó bị mất.(intransitive, Yorkshire, dated) To look for something lost.
- (Từ cổ, ngoại động) Chứng minh, chứng minh.(transitive, archaic) To establish, to prove.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ascertain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish