asceticism
/əˈsɛtɪk/danh từ
- Sự tu khổ hạnh.
- Chủ nghĩa khổ hạnh.
Danh từ
- Các nguyên tắc và thực hành của một người khổ hạnh; sự cực độ từ chối bản thân và khổ hạnh.The principles and practices of an ascetic; extreme self-denial and austerity.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “asceticism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish