attached
/əˈtætʃt/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của attach
tính từ
- Gắn bó.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đính kèmsimple past and past participle of attach
Tính từ
- Đã kết nối; đã tham gia.Connected; joined.
- Thích (dùng với to).Fond of (used with to).I'm very attached to my pets.Tôi rất gắn bó với thú cưng của mình.
- Được bao gồm dưới dạng tệp đính kèm với thông tin liên lạc (đặc biệt là email hoặc thông tin liên lạc điện tử khác).Included as an attachment with a communication (especially an email or other electronic communication).Please see the attached file in my previous email.Xin vui lòng xem tập tin đính kèm trong email trước của tôi.
- Trong một mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục.In a romantic or sexual relationship.As far as I know, he isn't attached, so I'm going to invite him out on a date.Theo những gì tôi biết thì anh ấy không có tình cảm gì nên tôi sẽ mời anh ấy đi hẹn hò.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “attached” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish