attached

/əˈtætʃt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của attach
tính từ
  • Gắn bó.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đính kèm
    simple past and past participle of attach
Tính từ
  1. Đã kết nối; đã tham gia.
    Connected; joined.
  2. Thích (dùng với to).
    Fond of (used with to).
    I'm very attached to my pets.
    Tôi rất gắn bó với thú cưng của mình.
  3. Được bao gồm dưới dạng tệp đính kèm với thông tin liên lạc (đặc biệt là email hoặc thông tin liên lạc điện tử khác).
    Included as an attachment with a communication (especially an email or other electronic communication).
    Please see the attached file in my previous email.
    Xin vui lòng xem tập tin đính kèm trong email trước của tôi.
  4. Trong một mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục.
    In a romantic or sexual relationship.
    As far as I know, he isn't attached, so I'm going to invite him out on a date.
    Theo những gì tôi biết thì anh ấy không có tình cảm gì nên tôi sẽ mời anh ấy đi hẹn hò.
🎬 Nghe “attached” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish