autokinetic
tính từ
- Tự vận động.
Tính từ
- Tự chuyển động hoặc tự động (đặc biệt là chuyển động của một vật cố định, ảo ảnh khi nhìn chằm chằm); liên quan đến khả năng tự vận động.Moving by itself or automatically (especially of a fixed object, illusorily, when stared at); relating to autokinesis.
- (lịch sử) Của hệ thống điện báo báo cháy, được bố trí sao cho khi một báo động được truyền đi thì không có báo động nào khác, được gửi đến từ một điểm khác, sẽ được truyền đi cho đến sau khi báo động đầu tiên được xử lý.(historical) Of a fire-alarm telegraphy system, arranged so that when one alarm is being transmitted, no other alarm, sent in from another point, will be transmitted until after the first alarm has been disposed of.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “autokinetic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish