beneath

/bɪˈniθ/
phó từ
  • Ở dưới thấp, ở dưới.
  • Ở dưới; kém, thấp kém.
  • Không đáng, không xứng.
Trạng từ
  1. Bên dưới hoặc bên dưới.
    Below or underneath.
Giới từ
  1. Dưới đây.
    Below.
    1718, Alexander Pope, epitaph to Nicholas Rowe Beneath a rude and nameless stone he lies.
    1718, Alexander Pope, văn bia cho Nicholas Rowe Bên dưới một hòn đá thô lỗ và vô danh, ông nằm.
  2. Ở một vị trí thấp hơn về cấp bậc, phẩm giá, v.v.
    In a position that is lower in rank, dignity, etc.
    Their despicable behaviour is beneath contempt.
    Hành vi đáng khinh bỉ của họ là dưới sự khinh miệt.
  3. Che đậy hoặc che giấu bởi một cái gì đó.
    Covered up or concealed by something.
🎬 Nghe “beneath” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish