blob
/ˈblɑːb/danh từ
- Giọt nước.
- Viên tròn.
- Đốm màu.
- Điểm không (crikê).
Danh từ
- Khối không có hình dạng hoặc vô định hình; một hình dạng hoặc số lượng mơ hồ, đặc biệt là chất lỏng hoặc chất bán rắn; một cụm, nhóm hoặc bộ sưu tập thiếu hình dạng xác địnhA shapeless or amorphous mass; a vague shape or amount, especially of a liquid or semisolid substance; a clump, group or collection that lacks definite shape.
- (Thiên văn học) Đám mây khí lớn.(astronomy) A large cloud of gas.
- (phương ngữ) Bong bóng; một vết phồng rộp.(dialect) A bubble; a bleb.
- Một loài cá nước ngọt nhỏ (Cottus bairdii); ngón cái của người thợ xay.A small freshwater fish (Cottus bairdii); the miller's thumb.
Động từ
- (ngoại động) Bắn tung tóe dưới dạng đốm màu hoặc đốm màu.(transitive) To splash in the form of a blob or blobs.
- (ngoại động) Thả một hoặc nhiều đốm màu vào; để che phủ bằng các đốm màu.(transitive) To drop a blob or blobs onto; to cover with blobs.
- (nội động từ) Rơi ở dạng đốm hoặc đốm màu.(intransitive) To fall in the form of a blob or blobs.2013, Marcus Berkmann, "Blood and gore of the real 'who dunnits'," Review of Silent Witnesses by Nigel McCrery, Daily Mail, 22 August, 2013, http://www.dailymail.co.uk/home/books/article-2400118/Blood-gore-real-dunnits-SILENT-WITNESSES-BY-NIGEL-MCCRERY.html […] whether the blood has splashed, or blobbed, or trickled, can reveal whether the victim was killed here or moved afterwards.2013, Marcus Berkmann, "Máu và máu me của 'kẻ không biết' thực sự," Đánh giá về Nhân chứng thầm lặng của Nigel McCrery, Daily Mail, ngày 22 tháng 8 năm 2013, http://www.dailymail.co.uk/home/books/article-2400118/Blood-gore-real-dunnits-SILENT-WITNESSES-BY-NIGEL-MCCRERY.html […] liệu vết máu bắn tung tóe, vón cục hoặc nhỏ giọt có thể tiết lộ nạn nhân bị giết ở đây hay đã di chuyển sau đó.
- (thông tục, Anh, thông tục) Làm đổ nước sốt lên người khi ăn.(intransitive, UK, colloquial) To spill sauce on oneself while eating.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “blob” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish