blurt

/ˈblɚt/
động từ
  • Thốt ra, nói buột ra.
Động từ
  1. Nói ra một cách đột ngột và không chủ ý; nói nhanh hoặc không suy nghĩ; tiết lộ một cách thiếu thận trọng - thường là không ra ngoài.
    To utter suddenly and unadvisedly; to speak quickly or without thought; to divulge inconsiderately — commonly with out.
    Please think about your reply and don't just blurt out the first thing that comes to mind.
    Hãy suy nghĩ về câu trả lời của bạn và đừng chỉ thốt ra điều đầu tiên bạn nghĩ đến.
    Từ đồng nghĩa:jerk
  2. (thông tục, thân mật) Bứt phá.
    (uncommon, informal) To spurt.
Danh từ
  1. Một sự bùng nổ đột ngột.
    An abrupt outburst.
🎬 Nghe “blurt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish