bomb
/ˈbɑːm/danh từ
- Quả bom.
động từ
- Ném bom, oanh tạc.
Danh từ
- Một thiết bị nổ được sử dụng hoặc nhằm mục đích làm vũ khí, đặc biệt là thiết bị được thả từ máy bay.An explosive device used or intended as a weapon, especially, one dropped from an aircraft.
- (thông tục) Chất nổ nào đó.(colloquial) Any explosive charge.The mineworkers are setting their bombs.Những người thợ mỏ đang đặt bom.
- (kết hợp) Một túi hoặc quả bóng có chứa một chất như nước, bột mì hoặc sơn, được thiết kế để nổ và bắn tung tóe.(in combination) A bag or balloon containing a substance such as water, flour, or paint, designed to burst and splatter.The children are playing with water bombs in the garden.Lũ trẻ đang chơi ném bom nước trong vườn.
- (thông tục, nghĩa bóng) Bất cứ thứ gì có nguy cơ phát nổ (nghĩa đen) hoặc đã phát nổ.(colloquial, figurative) Anything that is at risk of exploding (literally) or that has exploded.That turkey fryer is a bomb waiting to go off.Nồi chiên gà tây đó là một quả bom đang chờ nổ.
Động từ
- (transitive, intransitive) Tấn công bằng một hoặc nhiều quả bom; để bắn phá.(transitive, intransitive) To attack using one or more bombs; to bombard.2000, Canadian Peace Research Institute, Canadian Peace Research and Education Association, Peace Research, Volumes 32-33, page 65, 15 May: US jets bombed air-defence sites north of Mosul, as the Russian Foreign Ministry accused the US and Britain of intentionally bombing civilian targets. (AP)2000, Viện Nghiên cứu Hòa bình Canada, Hiệp hội Giáo dục và Nghiên cứu Hòa bình Canada, Nghiên cứu Hòa bình, Tập 32-33, trang 65, 15 tháng 5: Máy bay phản lực của Mỹ ném bom các địa điểm phòng không ở phía bắc Mosul, khi Bộ Ngoại giao Nga cáo buộc Mỹ và Anh cố tình ném bom các mục tiêu dân sự. (AP)
- Nhảy xuống nước trong tư thế ngồi xổm, hai tay ôm lấy chân để tối đa hóa lực bắn tung tóe.To jump into water in a squatting position, with the arms wrapped around the legs, in order to maximise the resulting splash.
- Để thêm quá nhiều clo vào hồ bơi khi nó không được bảo trì đúng cách.To add an excessive amount of chlorine to a pool when it has not been maintained properly.
- Để di chuyển với tốc độ cao.To move at high speed.I was bombing down the road on my motorbike.Tôi đang ném bom xuống đường trên chiếc xe máy của mình.
Tính từ
- (Từ lóng) Tuyệt vời, tuyệt vời.(slang) Great, awesome.Have you tried the new tacos from that restaurant? They're pretty bomb!Bạn đã thử món tacos mới của nhà hàng đó chưa? Chúng thật là bom!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bomb” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish