bollocks

/ˈbɑːləks/
danh từ
  • [[|]] tinh hoàn.
  • Chuyện vô lý, vớ vẩn.
Danh từ
  1. Tinh hoàn.
    The testicles.
  2. Những thông tin vô nghĩa hoặc cố ý nhằm mục đích đánh lừa.
    Nonsense or information deliberately intended to mislead.
    That's a load of bollocks, mate!
    Đúng là vớ vẩn, anh bạn!
  3. (dùng ở số ít) Kẻ ngu ngốc, kẻ ngu dốt hoặc khó ưa.
    (used as singular) An idiot, an ignorant or disagreeable person.
    Don't mind him; he's only an oul' bollocks!
    Đừng bận tâm đến anh ấy; anh ấy chỉ là một kẻ ngu ngốc!
  4. Dấu chấm lửng của bolocks của con chó.
    Ellipsis of the dog's bollocks.
Động từ
  1. Để phá vỡ.
    To break.
    The telly's bollocksed.
    Ti vi bị hỏng.
  2. Thất bại (một nhiệm vụ); để làm cho một mớ hỗn độn.
    To fail (a task); to make a mess of.
    I bollocksed that exam.
    Tôi đã hủy bỏ kỳ thi đó.
  3. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị bollock
    third-person singular simple present indicative of bollock
Thán từ
  1. Một biểu hiện của sự tức giận, thất vọng, vv
    An expression of anger, frustration, etc.
    Oh bollocks, I'm late for work!
    Ôi chết tiệt, tôi trễ giờ làm rồi!
  2. Một biểu hiện của sự hoài nghi.
    An expression of incredulity.
    Bollocks! That never happened!
    Đồ ngu! Điều đó chưa bao giờ xảy ra!
🎬 Nghe “bollocks” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish