bounded
/ˈbaɪnd/động từ
- Bị chặn.
- Almost b. hầu bị chặn.
- Essentially b. (giải tích) bị chặn thực sự, bị chặn cốt yếu, bị chặn hầu khắp nơi.
- Totally b. hoàn toàn bị chặn.
- Uniformyli b. bị chặn đều.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ràng buộcsimple past and past participle of bound
Tính từ
- (phân tích toán học của một tập hợp) Có thể được đặt trong một quả cầu có bán kính hữu hạn.(mathematical analysis, of a set) That can be enclosed within a ball of finite radius.A compact set must be bounded.Một tập compact phải được giới hạn.
- (lý thuyết tập hợp, lý thuyết thứ tự, của một poset X có bậc riêng ≤) Chứa phần tử nhỏ nhất a và phần tử lớn nhất b, sao cho với mọi x ∈ X, a ≤ x ≤ b.(set theory, order theory, of a poset X with partial order ≤) That contains a least element, a, and a greatest element, b, such that for all x ∈ X, a ≤ x ≤ b.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bounded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish