bounden

/ˈbau̇n-dən/
(từ cổ,nghĩa cổ) động tính từ quá khứ của bind
  • in bounden duty vì nhiệm vụ bắt buộc
Tính từ
  1. (ngày) Bây giờ chủ yếu là "nhiệm vụ ràng buộc": bắt buộc; ràng buộc.
    (dated) Now chiefly in "bounden duty": made obligatory; binding.
  2. (lỗi thời) Bị ràng buộc.
    (obsolete) Bound.
Động từ
  1. (ngoại động từ, cổ xưa, hiếm) quá khứ phân từ của ràng buộc.
    (transitive, archaic, rare) past participle of bind.
    Từ đồng nghĩa:boundybounden
🎬 Nghe “bounden” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish