braces
/ˈbreɪs/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brace
danh từ
- Dấu ngoặc ôm.
Danh từ
- số nhiều của cú đúpplural of brace
- (chỉnh nha) Dụng cụ đeo trên răng để làm thẳng răng.(orthodontics) A device worn on the teeth to straighten them.Susy has to go to the dentist to see if she needs braces.Susy phải đến gặp nha sĩ để xem có cần niềng răng không.
- (ngày) Còng tay.(dated) Handcuffs.We put that villain in braces.Chúng ta đã niềng răng cho tên phản diện đó.
- (Anh) Một cặp dây đai vắt qua vai và kéo dài xuống quần, có kẹp hoặc cách bố trí nút để cố định vào quần, đảm bảo chúng không bị rơi ra.(British) A pair of straps crossing one's shoulders and extending down to one's trousers, where a clip or button arrangement allows them to affix to the trousers, ensuring that they will not fall off.Từ đồng nghĩa:suspenders
Động từ
- ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị dấu ngoặc nhọnthird-person singular simple present indicative of brace
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “braces” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish