break one's fast

/breɪk wənz fæst/
Động từ
  1. (ngày) Ăn sáng; ăn bữa đầu tiên trong ngày sau một đêm không ăn hoặc kết thúc bất kỳ giai đoạn nhịn ăn nào bằng cách ăn uống.
    (dated) To eat breakfast; to eat the first meal of the day after a night of not eating or to conclude any period of fasting by consuming food.
  2. Để kết thúc bất kỳ giai đoạn nhịn ăn có chủ ý nào (thường là vì lý do tôn giáo hoặc y tế) bằng cách tiêu thụ thực phẩm.
    To conclude any period of intentional fasting (usually for religious or medical reasons) by consuming food.
🎬 Nghe “break one's fast” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish