breach

/ˈbriːtʃ/
danh từ
  • Lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành lũy...).
  • Mối bất hòa; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ.
  • Sự vi phạm, sự phạm.
  • Cái nhảy ra khỏi mặt nước (của cá voi).
  • Sóng to tràn lên tàu.
Danh từ
  1. Khoảng trống hoặc lỗ hở được tạo ra bằng cách đập vỡ hoặc va đập, chẳng hạn như trên tường, công sự hoặc đê/kè; khoảng không gian giữa các bộ phận của một cơ thể rắn chắc bị xé nát bởi bạo lực.
    A gap or opening made by breaking or battering, as in a wall, fortification or levee / embankment; the space between the parts of a solid body rent by violence.
    Từ đồng nghĩa:breakrupturefissure
  2. Hành động phá vỡ, theo nghĩa bóng.
    The act of breaking, in a figurative sense.
    Từ đồng nghĩa:breakgapriftrupture
  3. (luật) Vi phạm hoặc vi phạm pháp luật, hoặc bất kỳ nghĩa vụ hoặc ràng buộc nào; vi phạm; không hoàn thành.
    (law) A breaking or infraction of a law, or of any obligation or tie; violation; non-fulfillment.
    breach of promise
    vi phạm lời hứa
    Từ đồng nghĩa:breakgapriftrupture
  4. Sự tan vỡ của những mối quan hệ thân thiện, sự tan vỡ.
    A breaking up of amicable relations, a falling out.
    Từ đồng nghĩa:breakgapriftrupture
Động từ
  1. (thông tục) Thực hiện hành vi xâm phạm.
    (transitive) To make a breach in.
    They breached the outer wall, but not the main one.
    Họ đã chọc thủng bức tường bên ngoài, nhưng không phải bức tường chính.
  2. (thông tục) Vi phạm hoặc phá vỡ.
    (transitive) To violate or break.
    breach an agreement
    vi phạm thỏa thuận
  3. (chuyển tiếp, hàng hải, trên biển) Đột nhập vào một con tàu hoặc vào tuyến phòng thủ ven biển.
    (transitive, nautical, of the sea) To break into a ship or into a coastal defence.
  4. (Nội động) Bị vi phạm.
    (intransitive) To suffer a breach.
🎬 Nghe “breach” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish