campus

/ˈkæmpəs/
danh từ
  • Khu sân bãi (của các trường trung học, đại học), khuôn viên trường.
  • Khu trường sở, khuôn viên trường.
Danh từ
  1. Khuôn viên hoặc tài sản của trường học, cao đẳng, đại học, cơ sở kinh doanh, nhà thờ hoặc bệnh viện thường được hiểu là bao gồm các tòa nhà và các công trình kiến ​​trúc khác.
    The grounds or property of a school, college, university, business, church, or hospital, often understood to include buildings and other structures.
    The campus is sixty hectares in size.
    Khuôn viên có diện tích sáu mươi ha.
  2. Một tổ chức giáo dục đại học và bầu không khí của nó.
    An institution of higher education and its ambiance.
    During the late 1960s, many an American campus was in a state of turmoil.
    Vào cuối những năm 1960, nhiều trường đại học ở Mỹ rơi vào tình trạng hỗn loạn.
Động từ
  1. Nhốt (một học sinh) vào khuôn viên trường như một hình phạt.
    To confine (a student) to campus as a punishment.
  2. (leo núi) Sử dụng tấm ván của trường, hoặc leo không có chân như leo lên tấm ván của trường.
    (climbing) To use a campus board, or to climb without feet as one would on a campus board.
🎬 Nghe “campus” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish