canaille

/kə-ˈnī/
danh từ
  • Lớp người thấp hèn, tiện dân.
Danh từ
  1. (đếm được, tập thể) Tầng lớp thấp nhất; đám đông; sự thô tục.
    (countable, collective) The lowest class of people; the rabble; the vulgar.
    … whatever language he knows, he knows precisely; whatever word he pronounces, he pronounces rightly; above all, he is learned in the peerage of words; knows the words of true descent and ancient blood, at a glance, from words of modern canaille; …
    … bất cứ ngôn ngữ nào anh ta biết, anh ta biết chính xác; bất cứ từ nào anh ta phát âm, anh ta phát âm đúng; trên hết, anh ta được học về ngôn từ; Nhìn thoáng qua, biết những lời của dòng dõi thực sự và dòng máu cổ xưa với những lời của canaille hiện đại; …
  2. (không đếm được, Canada) Shorts hoặc bột kém chất lượng.
    (uncountable, Canada) Shorts or inferior flour.
🎬 Nghe “canaille” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish