camping

/ˈkæmpɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của camp.
danh từ
  • Sự cắm trại.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của trại
    present participle and gerund of camp
Danh từ
  1. (không đếm được) Hoạt động giải trí hoặc giáo dục của việc sống tạm thời trong lều hoặc chỗ ở tương tự.
    (uncountable) The recreational or educational activity of temporarily living in a tent or similar accommodation.
    Camping is a favorite summer activity.
    Cắm trại là một hoạt động mùa hè được yêu thích.
  2. (đếm được) Việc dựng trại.
    (countable) The act of setting up a camp.
🎬 Nghe “camping” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish