can't
/ˈkænt/Động từ
- Không thể (trợ âm phủ định); không thể ; không có khả năng (do thiếu sức mạnh, kỹ năng, kiến thức hoặc nguồn cung cấp phù hợp, hoặc do không có khả năng logic, v.v.).Cannot (negative auxiliary); be unable to; not have the ability to (whether due to lacking relevant strength or skill or knowledge or supplies, or due to logical impossibility, etc).I can’t quite get it to work.Tôi không thể làm cho nó hoạt động được.
- Bị cấm; không được phép làm vậy.To be forbidden to; to be not permitted to.You can’t enter the hall without a ticket.Bạn không thể vào hội trường nếu không có vé.
- (từ lóng, uyển ngữ) Không sẵn lòng; không có mong muốn; không muốn.(slang, euphemistic) To be unwilling to; to not have the desire of; to don’t want to.Will you come to dinner with us tonight? Can't; already have plans this evening.Tối nay bạn sẽ đến ăn tối với chúng tôi chứ? không thể; đã có kế hoạch tối nay rồi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “can't” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish