can't

/ˈkænt/
Động từ
  1. Không thể (trợ âm phủ định); không thể ; không có khả năng (do thiếu sức mạnh, kỹ năng, kiến ​​thức hoặc nguồn cung cấp phù hợp, hoặc do không có khả năng logic, v.v.).
    Cannot (negative auxiliary); be unable to; not have the ability to (whether due to lacking relevant strength or skill or knowledge or supplies, or due to logical impossibility, etc).
    I can’t quite get it to work.
    Tôi không thể làm cho nó hoạt động được.
  2. Bị cấm; không được phép làm vậy.
    To be forbidden to; to be not permitted to.
    You can’t enter the hall without a ticket.
    Bạn không thể vào hội trường nếu không có vé.
  3. (từ lóng, uyển ngữ) Không sẵn lòng; không có mong muốn; không muốn.
    (slang, euphemistic) To be unwilling to; to not have the desire of; to don’t want to.
    Will you come to dinner with us tonight? Can't; already have plans this evening.
    Tối nay bạn sẽ đến ăn tối với chúng tôi chứ? không thể; đã có kế hoạch tối nay rồi.
🎬 Nghe “can't” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish