canonize
/ˈka-nə-ˌnīz/động từ
- Phong thánh, liệt vào hàng thánh.
Động từ
- (chủ yếu là Công giáo La Mã) Tuyên bố (một người đã chết) là một vị thánh và ghi họ vào danh sách các vị thánh.(chiefly Roman Catholicism) To declare (a deceased person) as a saint, and enter them into the canon of saints.Thomas Becket was canonized in 1173.Thomas Becket được phong thánh năm 1173.Từ đồng nghĩa:saint
- (nghĩa bóng) Được coi là thánh nhân; tôn vinh, tôn vinh lên cao nhất.(figurative) To regard as a saint; to glorify, to exalt to the highest honour.
- (Kitô giáo) Chính thức tuyên bố (một tác phẩm tôn giáo) là một phần của kinh thánh.(Christianity) To formally declare (a piece of religious writing) to be part of the biblical canon.
- (bằng cách mở rộng) Coi (một tác phẩm nghệ thuật hoặc văn bản hoặc người tạo ra nó) là một trong những nhóm đại diện cho một lĩnh vực cụ thể.(by extension) To regard (an artistic or written work or its creator) as one of a group that are representative of a particular field.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “canonize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish