changed

/ˈtʃeɪnʤ/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của change
Tính từ
  1. Đã trải qua một sự thay đổi.
    Having undergone a change.
    I'm a changed man since joining the local church.
    Tôi đã thay đổi kể từ khi gia nhập hội thánh địa phương.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự thay đổi
    simple past and past participle of change
🎬 Nghe “changed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish