changing

/ˈʧeɪnʤɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của change.
tính từ
  • Hay thay đổi, hay biến đổi.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của sự thay đổi
    present participle and gerund of change
    a changing world
    một thế giới đang thay đổi
Danh từ
  1. Thay đổi; sự thay đổi.
    Change; alteration.
🎬 Nghe “changing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish