chock

/ˈchäk/
danh từ
  • Vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn).
  • Nệm, gối; cái lót trục.
động từ
  • Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).
  • Bày ngổn ngang, bày bừa bãi.
Danh từ
  1. Bất kỳ vật nào được sử dụng làm vật đệm hoặc vật độn, đặc biệt khi đặt phía sau bánh xe để ngăn bánh xe lăn.
    Any object used as a wedge or filler, especially when placed behind a wheel to prevent it from rolling.
  2. (hàng hải) Bất kỳ thiết bị hoặc thiết bị cố định nào được sử dụng để hạn chế chuyển động, đặc biệt là chuyển động của đường dây; theo truyền thống là một vật cố định gần bức tường thành có hai sừng hướng về nhau, có khoảng trống ở giữa để có thể chèn đường dây.
    (nautical) Any fitting or fixture used to restrict movement, especially movement of a line; traditionally was a fixture near a bulwark with two horns pointing towards each other, with a gap between where the line can be inserted.
  3. (từ cũ) Cuộc gặp gỡ.
    (obsolete) An encounter.
Động từ
  1. (ngoại động) Dừng lại hoặc buộc chặt, như với một cái nêm, hoặc khối; để uống rượu Scotch.
    (transitive) To stop or fasten, as with a wedge, or block; to scotch.
  2. (nội động từ, lỗi thời) Lấp đầy, làm chỗ trống.
    (intransitive, obsolete) To fill up, as a cavity.
  3. (hàng hải) Để chèn một dòng vào một chỗ tắc nghẽn.
    (nautical) To insert a line in a chock.
  4. (từ cũ) Gặp phải.
    (obsolete) To encounter.
Trạng từ
  1. (hàng hải) Toàn bộ; khá.
    (nautical) Entirely; quite.
Thán từ
  1. Đại diện cho một âm thanh buồn tẻ.
    Representing a dull sound.
🎬 Nghe “chock” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish