choice
/ˈtʃoɪs/danh từ
- Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn.
- Quyền chọn; khả năng lựa chọn.
- Người được chọn, vật được chọn.
- Tinh hoa, phần tử ưu tú.
Danh từ
- Một lựa chọn; một quyết định; một cơ hội để lựa chọn hoặc chọn một cái gì đóAn option; a decision; an opportunity to choose or select something.Do I have a choice of what color to paint it?Tôi có quyền lựa chọn màu gì để sơn nó không?
- (không đếm được) Quyền lựa chọn.(uncountable) The power to choose.She didn't leave us much choice.Cô ấy không để lại cho chúng tôi nhiều sự lựa chọn.
- Một lựa chọn hoặc ưu tiên; cái được lựa chọn hoặc quyết định; kết quả của một quyết định.One selection or preference; that which is chosen or decided; the outcome of a decision.The ice cream sundae is a popular choice for dessert.Kem sundae là một lựa chọn phổ biến cho món tráng miệng.
- Cái gì cũng có thể lựa chọn.Anything that can be chosen.You have three choices: vanilla, strawberry or chocolate.Bạn có ba sự lựa chọn: vani, dâu tây hoặc sô cô la.
Tính từ
- Đặc biệt tốt hoặc ưa thích.Especially good or preferred.It's a choice location, but you will pay more to live there.Đó là một địa điểm được lựa chọn, nhưng bạn sẽ phải trả nhiều tiền hơn để sống ở đó.
- (lỗi thời) Cẩn thận trong việc lựa chọn; phân biệt đối xử.(obsolete) Careful in choosing; discriminating.Thus musing, he ate nothing; the Queen, believing that it was in consequence of his having been unkindly received, loaded him with caresses; she herself handed him some exquisite fruits, of which she was very choice.Nghĩ vậy, anh ta không ăn gì cả; Nữ hoàng tin rằng đó là do ông đã bị đón tiếp không tử tế nên đã dành cho ông những lời vuốt ve; chính cô ấy đã đưa cho anh ấy một số loại trái cây hảo hạng mà cô ấy rất chọn lọc.
Thán từ
- (tiếng lóng, New Zealand) Mát mẻ; xuất sắc.(slang, New Zealand) Cool; excellent."I'm going to the movies." —"Choice!""Tôi đang đi xem phim." -"Sự lựa chọn!"
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “choice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish