choice

/ˈtʃoɪs/
danh từ
  • Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn.
  • Quyền chọn; khả năng lựa chọn.
  • Người được chọn, vật được chọn.
  • Tinh hoa, phần tử ưu tú.
Danh từ
  1. Một lựa chọn; một quyết định; một cơ hội để lựa chọn hoặc chọn một cái gì đó
    An option; a decision; an opportunity to choose or select something.
    Do I have a choice of what color to paint it?
    Tôi có quyền lựa chọn màu gì để sơn nó không?
  2. (không đếm được) Quyền lựa chọn.
    (uncountable) The power to choose.
    She didn't leave us much choice.
    Cô ấy không để lại cho chúng tôi nhiều sự lựa chọn.
  3. Một lựa chọn hoặc ưu tiên; cái được lựa chọn hoặc quyết định; kết quả của một quyết định.
    One selection or preference; that which is chosen or decided; the outcome of a decision.
    The ice cream sundae is a popular choice for dessert.
    Kem sundae là một lựa chọn phổ biến cho món tráng miệng.
  4. Cái gì cũng có thể lựa chọn.
    Anything that can be chosen.
    You have three choices: vanilla, strawberry or chocolate.
    Bạn có ba sự lựa chọn: vani, dâu tây hoặc sô cô la.
    Từ đồng nghĩa:assortmentrangeselection
Tính từ
  1. Đặc biệt tốt hoặc ưa thích.
    Especially good or preferred.
    It's a choice location, but you will pay more to live there.
    Đó là một địa điểm được lựa chọn, nhưng bạn sẽ phải trả nhiều tiền hơn để sống ở đó.
    Từ đồng nghĩa:primeprizequalityselectchoicy
  2. (lỗi thời) Cẩn thận trong việc lựa chọn; phân biệt đối xử.
    (obsolete) Careful in choosing; discriminating.
    Thus musing, he ate nothing; the Queen, believing that it was in consequence of his having been unkindly received, loaded him with caresses; she herself handed him some exquisite fruits, of which she was very choice.
    Nghĩ vậy, anh ta không ăn gì cả; Nữ hoàng tin rằng đó là do ông đã bị đón tiếp không tử tế nên đã dành cho ông những lời vuốt ve; chính cô ấy đã đưa cho anh ấy một số loại trái cây hảo hạng mà cô ấy rất chọn lọc.
Thán từ
  1. (tiếng lóng, New Zealand) Mát mẻ; xuất sắc.
    (slang, New Zealand) Cool; excellent.
    "I'm going to the movies." —"Choice!"
    "Tôi đang đi xem phim." -"Sự lựa chọn!"
🎬 Nghe “choice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish