coincident

/koʊˈɪnsədənt/
tính từ
  • Trùng khớp ((cũng) coincidental).
  • Hợp.
Tính từ
  1. Của hai hoặc nhiều đối tượng: ở cùng một vị trí.
    Of two or more objects: being in the same location.
    Từ đồng nghĩa:coincidentalcoinciding
  2. Của hai sự kiện trở lên: xảy ra cùng một lúc; đương thời.
    Of two or more events: occurring at the same time; contemporaneous.
    Từ đồng nghĩa:coincidentalcoinciding
  3. Của hai vật trở lên: có cùng phẩm chất; phù hợp; phụ âm, so khớp.
    Of two or more things: having the same qualities; being in accordance; consonant, matching.
    Từ đồng nghĩa:coincidentalcoinciding
  4. (lỗi thời) Tiếp theo chủ yếu là: đi kèm, đồng thời, sự việc.
    (obsolete) Chiefly followed by to: accompanying, concomitant, incident.
    Từ đồng nghĩa:coincidentalcoinciding
Danh từ
  1. (lỗi thời) Một trong nhiều sự việc hoặc sự việc trùng khớp với nhau; một sự đồng thời.
    (obsolete) One of multiple incidents or things which coincide with each other; a concomitant.
🎬 Nghe “coincident” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish