coincidental

/koʊˌɪnsəˈdɛntl̟/
tính từ
  • Trùng khớp ((cũng) coincident).
  • Trùng khớp ngẫu nhiên.
Tính từ
  1. Xảy ra hoặc kết quả từ sự trùng hợp ngẫu nhiên.
    Occurring as or resulting from coincidence.
  2. Xảy ra hoặc tồn tại cùng một lúc.
    Happening or existing at the same time.
🎬 Nghe “coincidental” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish