coil
/ˈkojəl/danh từ
- Cuộn.
- Vòng, cuộn (con rắn... ).
- Mớ tóc quăn.
- Cuộn (dây).
- Ống xoắn ruột gà.
- , (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời).
động từ
- Cuộn, quấn.
- Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
Danh từ
- Một cái gì đó vết thương ở dạng xoắn ốc hoặc xoắn ốc.Something wound in the form of a helix or spiral.the sinuous coils of a snakenhững cuộn dây ngoằn ngoèo của một con rắn
- Bất kỳ dụng cụ tử cung nào (viết tắt: DCTC)—các DCTC đầu tiên có hình dạng cuộn dây.Any intrauterine device (abbreviation: IUD)—the first IUDs were coil-shaped.
- (Điện tử) Cuộn dây dẫn điện cho dòng điện chạy qua.(electronics) A coil of electrically conductive wire through which electricity can flow.Từ đồng nghĩa:inductor
- Một hình trụ bằng đất sét.A cylinder of clay.
Động từ
- Để cuộn hoặc cuộn, ví dụ: một sợi dây hoặc sợi dây thành các vòng đều đặn, thường bao quanh vật trung tâm.To wind or reel e.g. a wire or rope into regular rings, often around a centerpiece.A simple transformer can be made by coiling two pieces of insulated copper wire around an iron heart.Một máy biến áp đơn giản có thể được chế tạo bằng cách cuộn hai đoạn dây đồng cách điện xung quanh một trái tim sắt.Từ đồng nghĩa:spire
- Cuộn thành vòng (đại khái) xung quanh một tâm chung.To wind into loops (roughly) around a common center.The sailor coiled the free end of the hawser on the pier.Người thủy thủ cuộn đầu tự do của dây buộc trên bến tàu.
- Để cuộn theo hình trụ hoặc xoắn ốc.To wind cylindrically or spirally.to coil a rope when not in usecuộn dây khi không sử dụng
- Để xây dựng một cái chậu (vv) bằng cuộn dây đất sét.To build a pot (etc) with clay coils.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “coil” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish