concentric

/kənˈsɛntrɪk/
tính từ
  • Đồng tâm.
Tính từ
  1. (Hình học) Có tâm chung.
    (geometry) Having a common center.
  2. (sinh lý, chuyển động) Theo hướng co của cơ. (Ví dụ: duỗi cánh tay dưới qua khớp khuỷu tay trong khi co cơ tam đầu và các cơ duỗi khuỷu tay khác; đóng hàm trong khi uốn cong cơ cắn).
    (physiology, of a motion) In the direction of contraction of a muscle. (E.g. extension of the lower arm via the elbow joint while contracting the triceps and other elbow extensor muscles; closing of the jaw while flexing the masseter).
🎬 Nghe “concentric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish