conceptual
/kənˈsɛptʃəwəl/tính từ
- Thuộc quan niệm, thuộc nhận thức.
Tính từ
- Của, hoặc liên quan đến các khái niệm hoặc quan niệm tinh thần.Of, or relating to concepts or mental conception.
- Chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng.Existing only in the imagination.We defined a conceptual model before designing the real thing.Chúng tôi đã xác định một mô hình khái niệm trước khi thiết kế thực tế.
- Thuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa khái niệm.Of or relating to conceptualism.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “conceptual” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish