concert

/ˈkɑnsərt/
danh từ
  • Sự phối hợp, sự hoà hợp.
  • Buổi hoà nhạc.
động từ
  • Dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp.
Động từ
  1. (thông tục) Cùng nhau lên kế hoạch; giải quyết hoặc điều chỉnh bằng hội nghị, thoả thuận hoặc tham vấn.
    (transitive) To plan together; to settle or adjust by conference, agreement, or consultation.
  2. (thông tục) Lập kế hoạch; nghĩ ra ; để sắp xếp.
    (transitive) To plan; to devise; to arrange.
  3. (ngoại động) Hành động hài hòa hoặc kết hợp; để hình thành các kế hoạch tổng hợp.
    (transitive) To act in harmony or conjunction; to form combined plans.
Danh từ
  1. (không đếm được) Sự thỏa thuận về thiết kế hoặc kế hoạch; một liên minh được hình thành bằng cách trao đổi ý kiến ​​và quan điểm lẫn nhau; một sự phù hợp trong một kế hoạch; hòa hợp; một hành động đồng thời
    (uncountable) An agreement in a design or plan; a union formed by mutual communication of opinions and views; an accordance in a scheme; harmony; a simultaneous action.
  2. (không đếm được) Sự hòa âm hay hòa âm; sự hòa hợp.
    (uncountable) Musical accordance or harmony; concord.
  3. (đếm được) Buổi biểu diễn âm nhạc, thường là công cộng, trong đó có nhiều người biểu diễn hoặc nhạc cụ tham gia.
    (countable) A musical performance, usually public, in which several performers or instruments take part.
    I’m going to the rock concert on Friday.
    Tôi sẽ đi xem buổi hòa nhạc rock vào thứ Sáu.
    Từ đồng nghĩa:gig
🎬 Nghe “concert” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish