conflicted

/kənˈflɪkt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của conflict
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của xung đột
    simple past and past participle of conflict
Tính từ
  1. (Canada, Mỹ, không chính thức) Đang trong tình trạng xung đột cá nhân hoặc tình cảm.
    (Canada, US, informal) In a state of personal or emotional conflict.
    I felt conflicted about whether he liked me or not.
    Tôi cảm thấy mâu thuẫn về việc liệu anh ấy có thích tôi hay không.
    Từ đồng nghĩa:ambivalent
  2. (bị cấm) Có xung đột lợi ích.
    (proscribed) Having a conflict of interest.
    Từ đồng nghĩa:ambivalent
🎬 Nghe “conflicted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish