confiscate

/ˈkɑːnfəˌskeɪt/
động từ
  • Tịch thu, sung công.
Động từ
  1. (ngoại động) Sử dụng thẩm quyền của mình để yêu cầu và tách một tài sản khỏi người nắm giữ nó.
    (transitive) To use one's authority to lay claim to and separate a possession from its holder.
    In schools, it is common for teachers to confiscate electronic games and other distractions.
    Ở trường học, giáo viên thường tịch thu các trò chơi điện tử và các trò tiêu khiển khác.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Bị tịch thu; bị chính phủ tịch thu và chiếm đoạt để sử dụng công cộng; bị mất.
    (obsolete) Confiscated; seized and appropriated by the government for public use; forfeit.
🎬 Nghe “confiscate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish