consenting

/kənˈsɛnt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consent.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của sự đồng ý
    present participle and gerund of consent
Tính từ
  1. Đưa ra sự đồng ý; đồng ý với một cái gì đó
    Giving consent; agreeing to something.
    The law prohibits payment for sex, even between consenting adults.
    Luật pháp cấm trả tiền mua dâm, ngay cả giữa những người lớn đồng ý.
  2. Thực hiện với sự đồng ý của tất cả các bên liên quan.
    Done with the consent of all parties involved.
    consenting sex
    đồng ý quan hệ tình dục
🎬 Nghe “consenting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish