consequently

/ˈkɑnsəkˌwɛntli/
phó từ
  • do đó, vì vậy cho nên, bởi thế; vậy thì
Trạng từ
  1. (liên từ) Là kết quả hay hậu quả của việc gì đó; sau đó.
    (conjunctive) As a result or consequence of something; subsequently.
    He didn't wake up early. Consequently, he was late to work.
    Anh ấy không thức dậy sớm. Kết quả là anh ấy đã đi làm muộn.
  2. (trình tự, lỗi thời) theo sau, theo sau về thời gian hoặc trình tự.
    (sequence, obsolete) subsequently, following after in time or sequence.
🎬 Nghe “consequently” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish