consequential

/ˌkɑːnsəˈkwɛnʃəl/
tính từ
  • Do hậu quả, do kết quả; là kết quả lôgíc của.
  • Tự phụ, tự mãn, tự đắc.
Tính từ
  1. Kết quả là theo sau.
    Following as a result.
    Từ đồng nghĩa:considerableimportant
  2. Gây hậu quả nghiêm trọng; có tầm quan trọng.
    Having significant consequences; of importance.
    Từ đồng nghĩa:considerableimportant
  3. Quan trọng hoặc đáng kể.
    Important or significant.
    Từ đồng nghĩa:considerableimportant
  4. (của một người) Tự cho mình là quan trọng.
    (of a person) Self-important.
    Từ đồng nghĩa:considerableimportant
🎬 Nghe “consequential” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish