continuing
/kənˈtɪnju/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của continue.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của tiếp tụcpresent participle and gerund of continue
Danh từ
- Một sự tiếp nối.A continuation.
Tính từ
- (Anh, chủ yếu là chính trị) Là người kế nhiệm của một tổ chức không còn tồn tại, hoạt động dưới cùng một tên và thường tự nhận là cùng một thực thể.(UK, chiefly politics) Being the successor to a no longer extant organization, operating under the same name and usually claiming to be the same entity.Từ đồng nghĩa:continuity
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “continuing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish